Quy luật thị trường

Một vòng ghi lại giá mở cửa và giá đóng cửa từ cùng một chỉ số trực tiếp mà bạn thấy trên biểu đồ. Việc giải quyết rất đơn giản và không sử dụng ảnh chụp màn hình của trang web khác.

Mở ứng dụng trực tiếp. Chọn một thị trường niêm yết. Chọn UP hoặc DOWN.

Giao dịch ngay Đọc tài liệu

Quy tắc thắng

Nếu đóng bằng hoặc cao hơn mở, UP sẽ thắng. Nếu giá đóng thấp hơn giá mở, DOWN sẽ thắng. Cổ phiếu chiến thắng được trả 1 đô la. Mất cổ phiếu phải trả 0 đô la.

Vòng đấu

Khi một vòng kết thúc, vòng tiếp theo sẽ bắt đầu ngay lập tức. Mỗi thị trường cộng với thời lượng là vòng trực tiếp riêng của nó. Bạn luôn giao dịch trong vòng trực tiếp trừ khi bạn nhìn vào lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

Điều gì xảy ra nếu giá đóng bằng giá mở?

Đóng bằng hoặc cao hơn mở có nghĩa là UP thắng. Một sợi tóc phía trên hoặc chính xác ở phần hở vẫn ổn định UP.

Ai đặt giá?

Bảng Giá hiện tại trên Giao dịch hiển thị các nguồn cấp dữ liệu được kết nối. Biểu đồ, báo giá và thanh toán sử dụng chỉ mục đã xuất bản đó.

Mở ứng dụng trực tiếp. Chọn một thị trường niêm yết. Chọn UP hoặc DOWN.

Giao dịch ngay Đọc tài liệu

Giao dịch UP hoặc DOWN trong ứng dụng trực tiếp

Giao dịch ngay

Ngôn ngữ

English 简体中文 Español हिन्दी Português (Brasil) 日本語 한국어 Deutsch Français العربية 繁體中文 Español (Latinoamérica) Português (Portugal) বাংলা Русский ਪੰਜਾਬੀ Basa Jawa Français (Canada) తెలుగు मराठी Türkçe தமிழ் اردو Tiếng Việt Italiano ไทย ગુજરાતી ಕನ್ನಡ മലയാളം ଓଡ଼ିଆ မြန်မာ Українська Polski Nederlands Ελληνικά Čeština Svenska Română Magyar Suomi Dansk Norsk bokmål Norsk nynorsk Slovenčina Български Hrvatski Српски Slovenščina Lietuvių Latviešu Eesti Gaeilge Cymraeg Íslenska Malti Shqip Македонски Bosanski Azərbaycan Қазақша Oʻzbekcha Türkmençe Кыргызча Тоҷикӣ Монгол ქართული Հայերեն עברית فارسی پښتو سنڌي नेपाली සිංහල ខ្មែរ ລາວ አማርኛ ትግርኛ Soomaali Kiswahili Ikinyarwanda Yorùbá Igbo Hausa isiZulu isiXhosa Afrikaans Sesotho chiShona Chichewa Malagasy Bahasa Indonesia Bahasa Melayu Filipino Cebuano Basa Sunda کوردیی ناوەندی ئۇيغۇرچە ייִדיש ދިވެހި Беларуская Татар Башҡорт Саха тыла Davvisámegiella Euskara Català Galego Asturianu Occitan Brezhoneg Gàidhlig Kernewek Lëtzebuergesch Rumantsch Kreyòl ayisyen Papiamentu ʻŌlelo Hawaiʻi Te reo Māori Gagana Samoa Lea faka-Tonga Na Vosa Vakaviti Avañeʼẽ Aymar aru Runasimi Wolof Fulfulde Bamanankan Lingála Kikongo Sängö Akan Eʋegbe Afaan Oromoo Ikirundi Luganda Sesotho sa Leboa Setswana siSwati Tshivenḓa Xitsonga isiNdebele isiNdebele Kurdî অসমীয়া मैथिली भोजपुरी कोंकणी संस्कृतम् བོད་སྐད། རྫོང་ཁ